tân khách

Học thuật
Thân thiện
tân khách

Tân khách ngồi chờ trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khách mời đến dự một buổi lễ, một sự kiện quan trọng: Từ dùng để chỉ những vị khách được mời đến tham dự một nghi lễ, tiệc cưới, lễ khai trương, hoặc các dịp trọng đại khác một cách trang trọng.
    • Khách quý, khách được tiếp đón trọng thể: Thường dùng trong văn cảnh cổ, trang trọng hoặc văn chương để chỉ những vị khách quan trọng.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếp đãi tân khách": hành động đón tiếp chiêu đãi khách quý một cách chu đáo trọng thể.
    • Ông chủ tịch đích thân ra tận cổng để tiếp đãi tân khách.
  • "Tân khách văn đàn": cách nói văn chương, chỉ những nhà văn, nhà thơ mới xuất hiện được đón nhận trong làng văn.
Biến thể từ gần giống
  • Khách quý (danh từ): khách quan trọng, được coi trọng. (Từ thông dụng rộng nghĩa hơn).
  • Thượng khách (danh từ): khách quý cấp cao, thường dùng trong ngữ cảnh rất trang trọng, lịch sự.
  • Quan khách (danh từ): khách quan chức, người chức vụ.
Từ đồng nghĩa
  • Khách mời: người được mời đến dự một sự kiện.
  • Khách tham dự: người đến tham dự một buổi lễ, hội nghị.
Từ trái nghĩa
  • Chủ nhà: người tổ chức, chủ sở hữu nơi diễn ra sự kiện.
  • Gia chủ: người chủ trong gia đình (thường dùng trong ngữ cảnh cổ).
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: Từ "tân khách" mang sắc thái trang trọng, cổ kính. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng từ "khách mời" hoặc đơn giản "khách" hơn.
  • Ngữ cảnh: Thích hợp dùng trong văn viết trang trọng, thư mời, trong các bài phát biểu tại sự kiện, hoặc khi muốn nhấn mạnh tính chất long trọng của các vị khách.
tân khách

Tân khách ngồi chờ trong phòng khách.

  1. d. (; trtr.). Khách đến dự lễ (nói khái quát). Tân khách đã đến đủ.